Present Simple Tense

Topics: Present tense, Past tense, Grammatical tenses Pages: 5 (1365 words) Published: December 12, 2013
Simple Present vs Present Continous
I. Simple Present (Hiện tại đơn)
1. Sử dụng :
Diễn tả 1 sự việc , 1 hành động thường xuyên xảy ra hoặc 1 thói quen ở hiện tại (thường đi với các phó từ chỉ tần suất : always , often, usually….) Example :
I usually go to school at 7
I play football everyday
Diễn tả 1 một sự thật hiển nhiên , 1 chân lý luôn đúng The sun rises in the East
Water boils at 100 degree C
Dùng thì HTĐ với ý nghĩa tương lai khi nói về thời khóa biểu , chương trình (ví dụ như đối với việc vận chuyển công cộng, xem film..) Tomorrow is Sunday.
This shop opens at 7 a.m and closes at 10 p.m

2. Dấu hiệu nhận biết: (signal words)
- Các phó từ chỉ tần suất : always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, never - Các trạng ngữ chỉ tần suất : + Every day , every month, every year
+ Once a week, twice a week …..

3. Công thức (Form):

a. Động từ “ tobe “:
-Câu khẳng định: -Câu phủ định: Câu hỏi:

S = I am We
S = You
He They are
S = She Ns
It is
N

b. Động từ thường:

S= he, she, it , N Vs/esHe, she, it , N does
S= I,we, you, they,Ns V0 I,we, you, they,Ns do
Note :
Những động từ tận cùng là s,ss,sh,ch,x,z,zz,o khi chia ở ngôi thứ 3 số ít phải thêm ES (kiss kisses, fixfixes)
Những động từ tận cùng là phụ âm +Y IES (buryburies, deny denies)
Nguyên âm+Y thì thêm S bình thường (staystays, pay pays)

II. Present Continous (Hiện tại tiếp diễn)
1.Cách dùng
- Miêu tả 1 hành động sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói , xung quanh thời điểm nói Example :
Mai is playing batminton now.
Susan is in Britain for 3 months. She is learning English.
- Để chỉ 1 tình huống tạm thời
Example : I’m living wuth my friends until I can find a flat. -Những việc đã được sắp xếp (mang tính chất cá nhân): Alex is getting married next month. (k dùng “will get”)

2.Dấu hiệu nhận biết
right now ,now, at the monent ,at the present ,Listen, look , be quiete ….. Next week/month.., tomorrow (sự sắp xếp trong tương lai gần)

3.Công thức
- dạng khẳng định
S + Am/Is/Are + Ving ….

- Dạng phủ định
S+Am/is/are + not + Ving …

- Dạng nghi vấn
Am/Is/Are + S + Ving …?

Chú ý :
Một số động từ không bao giờ chia tiếp diễn 1. Các động từ chỉ trạng thái : be , cost , fit , mean , suit 2. Các động từ chỉ sở hữu : belong , have ( I have a car) 3. Các động từ chỉ giác quan (senses) : feel , hear , see , smell, taste , touch 4. Các động từ chỉ cảm xúc : love , hate ,hope, prefer, regret (rất tiếc), want, wish 5. Các động từ như : understand , know, think , believe 6. Các mệnh đề dẫn chứng cho câu trực tiếp : say , ask,reply, answer “I’m watching TV” , he says

Exercise
Put the verbs in brackets in the present simple or the present continuous tense.

1. Every Monday, Sally (drive)________ her kids to football practice. 2. Usually, I (work)________ as a secretary at ABT, but this summer I (study) French at a language school in Paris. That is why I am in Paris. 3. Shhhhh! Be quiet! John (sleep)_________ .

4. Don't forget to take your umbrella. It (rain)_________
5. I hate living in Seattle because it (rain, always) __________ 6. I'm sorry I can't hear what you (say)_________ because everybody (talk)________ so loudly. 7. Justin (write, currently)_________ a book about his adventures in Tibet. I hope he can find a good publisher when he is finished. 8. Jim: Do you want to come over for dinner tonight?

Denise: Oh, I'm sorry, I can't. I (go) _________to a movie tonight with some friends. 9. The business cards (be, normally ) __________printed by a company in New York. Their prices (be) inexpensive, yet the quality of their work is quite good. 10. This delicious chocolate (be) made by a small chocolatier in...
Continue Reading

Please join StudyMode to read the full document

You May Also Find These Documents Helpful

  • Simple Present Tense Essay
  • Essay on English Module 1 Present Simple Tense
  • Grammar Simple Present and Past Essay
  • Grammar the Present Perfect Tense Essay
  • Spanish Irregular Present Tense Verbs Essay
  • Reflexive Verbs (Present and Past Tense) Essay
  • Essay about What Tenses Meant to Be
  • Past Tense and Word Added Morpheme Essay

Become a StudyMode Member

Sign Up - It's Free